Top 5 máy rà kim loại thủy sản chính hãng bán chạy hiện nay
Trong ngành sản xuất thực phẩm, việc đảm bảo sản phẩm không bị lẫn dị vật kim loại là yếu tố then chốt để đạt chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm. Đặc biệt, trong chế biến thủy sản – môi trường dễ phát sinh các mảnh kim loại từ quá trình xử lý – các loại máy dò kim loại trong thực phẩm trở thành thiết bị không thể thiếu. Dưới đây là top 5 máy dò kim loại trong thực phẩm, đặc biệt phù hợp cho thủy sản, thịt đông lạnh và sản phẩm đóng gói, được tin dùng tại các nhà máy lớn hiện nay.
Máy rà kim loại thủy sản, thực phẩm CQ806
Máy dò kim loại CQ806 sử dụng công nghệ cảm ứng điện từ thế hệ mới, được thiết kế đặc biệt để kiểm tra dị vật kim loại trong thủy sản tươi sống, đông lạnh, phi lê cá, tôm hấp, mực túi hút chân không… Máy thích hợp lắp đặt cuối dây chuyền đóng gói tại xưởng chế biến, nhà máy thủy sản xuất khẩu.
Ưu điểm nổi bật của máy:
- Toàn bộ thân máy bằng Inox 304, chống ăn mòn bởi muối – nước biển.
- Băng tải trơn, dễ vệ sinh, kết nối dây chuyền nhanh.
- Màn hình LCD dễ thao tác, cài đặt sản phẩm đơn giản.
- Bánh xe + chốt khóa, di chuyển linh hoạt giữa các khu xử lý.
- Chống nước – chống bụi IP65, phù hợp môi trường chế biến ẩm ướt.
- Phát hiện kim loại từ và phi từ: sắt, thép không gỉ, inox, đồng, nhôm,...
- Còi hú + dừng băng tải tức thì khi phát hiện tạp chất.
- Có thể tích hợp hệ thống loại bỏ tự động (gạt đẩy, khí nén).
Thông số kỹ thuật
| Model | 4010 | 4012 | 4015 | 4020 | 4025 | 4030 | 4035 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều cao băng tải (mm) | 100 | 120 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 |
| Độ rộng băng tải (mm) | >400 (tùy chỉnh 200–2000) | ||||||
| Độ nhạy Fe (viên bi sắt, mm) | 0.7 | 1.5 | 1.0 | 1.5 | 2.0 | 2.5 | 2.8 |
| Chất liệu thân máy | Thép không gỉ 304 toàn bộ | ||||||
| Phương thức báo động | Tự động dừng + còi 12V (có thể tùy chỉnh khi đặt mua như loại loại bỏ: đẩy thanh, cuốn biên, phản lực...) | ||||||
| Kích thước máy tiêu chuẩn (DxRxC) | 1500 × 790 × 790 mm (tùy chỉnh) | ||||||
| Trọng lượng máy | ~180 kg | ||||||
| Nguồn điện | 220V / 50Hz | ||||||
| Công suất tiêu thụ | 120W | ||||||
| Khả năng cân | <10 kg | ||||||
| Tốc độ băng tải | 25–30 m/phút (không điều chỉnh) | ||||||
| Chiều cao máy | 700 mm (tùy chỉnh) | ||||||
Xem thêm: Tư vấn mua máy dò kim loại băng tải hiệu suất cao
Máy dò kim loại CQ818 chuyên dùng cho hải sản đóng gói
Máy CQ818 là chiếc máy dò kim loại áp dụng công nghệ mạch kép và cảm biến điện từ cao tần để dò nhanh và chính xác. Sản phẩm thích hợp để kiểm tra cá cắt lát, mực đông lạnh, tôm lột vỏ, hải sản trong bao bì nhựa, túi giấy bạc. Máy có chức năng tự học sản phẩm, giúp dễ dàng xử lý sự thay đổi về kích thước, độ ẩm trong thủy sản.
Ưu điểm nổi bật của sản phẩm
- Tự học đến 100 loại sản phẩm, tiết kiệm thời gian cài đặt.
- Vỏ Inox 304 nguyên khối, bền bỉ với nước mặn, dễ lau chùi.
- Màn hình song ngữ Trung – Anh, thao tác dễ hiểu.
- Chịu ẩm, chịu bụi – lý tưởng cho khu vực rửa, đóng gói ướt.
- Dò được sắt từ, inox 304, nhôm, dây thép nhỏ...
- Tích hợp loại bỏ khí nén/gạt đẩy tùy chọn.
- Tự động cảnh báo bằng còi + đèn + dừng băng tải.
Thông số kỹ thuật
|
Model |
4010 |
4012 |
4015 |
4020 |
4025 |
4030 | 4035 | |
|
Chiều rộng kênh phát hiện (mm) |
400 |
|||||||
|
Chiều cao kênh phát hiện (mm) |
Máy truyền thống |
Chiều cao cửa kiểm tra không chuẩn |
||||||
|
100 |
120 |
150 |
200 |
250 |
300 | 350 | ||
|
Độ nhạy |
Fe ( ≥ ømm) |
0.7 |
0.8 |
1.0 |
1.5 |
2.0 |
2.5 |
2.8 |
|
Cu/Al ( ≥ ømm) |
1.3 |
1.5 |
1.8 |
2.0 |
2.5 |
2.8 |
3.7 |
|
|
Thép không gỉ ( ≥ ømm) |
1.5 |
2.0 |
2.0 |
2.5 |
3.0 |
3.3 |
4.3 |
|
|
Chất liệu máy |
Toàn bộ máy được làm bằng quy trình vẽ lạnh thép không gỉ 304 |
|||||||
|
Loại cảnh báo |
Tự động tắt máy và cảnh báo khi phát hiện kim loại. |
|||||||
|
Kích thước máy |
1400x820x900 (LxWxH) Customized |
|||||||
|
Trọng lượng máy |
Khoảng 200Kg |
|||||||
|
Nguồn điện |
220V 50-60Hz 120w |
|||||||
|
Khả năng tải trọng |
≤10Kg speed:25~30m/min |
|||||||
|
Bàn làm việc |
Chiều cao 700mm, Tùy chỉnh |
|||||||
Xem thêm: Top 3 máy dò kim loại thực phẩm siêu nhạy cho độ chính xác tuyệt đối
Máy dò kim loại trong thủy sản HD-5010SU
HD-5010SU tiếp tục là dòng máy rà kim loại thủy sản được thiết kế tích hợp sẵn băng chuyền công nghiệp trong các nhà máy quy mô lớn với các dây chuyền tự động hóa. Máy rất thích hợp cho dây chuyền chế biến cá, hải sản đông lạnh, sản phẩm hộp – khay – túi. Máy dò nhanh, tốc độ cao, giúp đảm bảo kiểm tra liên tục mà không gián đoạn sản xuất.
Sản phẩm có nhiều đặc điểm nổi bật như:
- Có sẵn băng tải rộng 500mm, phù hợp sản phẩm cỡ lớn.
- Thiết kế công nghiệp, vận hành 24/7 ổn định.
- Tự động đẩy sản phẩm lỗi ra ngoài không cần dừng máy.
- Phát hiện nhanh Fe và inox 304 ngay cả khi thực phẩm được bao bọc nhiều lớp.
- Dò ổn định với thủy sản đông lạnh, độ dẫn cao.
Thông số kỹ thuật
| Chiều cao dò | 100mm |
| Bề rộng phát hiện kim loại | 500mm |
| Tiêu chuẩn dò | Fe 0.8 / S304 1.5 |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Bảo hành | 1 năm |
| Ứng dụng | Đồ ăn, thực phẩm, bánh kẹo... |
| Nguồn điện | 220V / 50 kHz |
| Trọng lượng | 200 Kg |
Máy dò kim loại để bàn VMF
Máy dò kim loại thực phẩm VMF sử dụng công nghệ cảm ứng từ kết hợp với chế độ cảnh báo giúp nhanh chóng phát hiện các sản phẩm thủy sản có chứa kim loại. Máy phù hợp với xưởng sơ chế, cơ sở đóng gói thủy sản hoặc dây chuyền sản phẩm nhỏ, giúp kiểm tra nhanh cá khô, mực khô, hải sản hút chân không, bao bì nhôm.
Đặc điểm nổi bật:
- Kích thước nhỏ, phù hợp không gian xưởng đóng gói nhỏ lẻ.
- Dò chính xác kim loại màu và từ tính.
- Kết nối băng tải thủ công hoặc bán tự động.
- Cảnh báo bằng âm thanh và đèn.
- Tự động dừng sản phẩm nếu có dị vật.
- Bộ vi xử lý thông minh, chống nhiễu điện – từ môi trường ẩm.
Thông số kỹ thuật
|
Chiều rộng băng tải (mm) |
400 |
Tùy chỉnh |
|||||||
|
Chiều cao phát hiện (mm) |
100 |
120 |
150 |
200 |
250 |
300 |
350 |
400 |
|
|
Độ nhạy |
Fe (Φmm) |
≥0.6 |
≥0.8 |
≥1.0 |
≥1.2 |
≥1.5 |
≥2.0 |
≥2.5 |
≥3.0 |
|
Non-Fe (Φmm) |
≥1.0 |
≥1.2 |
≥1.5 |
≥2.5 |
≥3.0 |
≥3.5 |
≥4.0 |
≥4.5 |
|
|
304Sus (Φmm) |
≥1.2 |
≥1.5 |
≥2.0 |
≥2.5 |
≥3.0 |
≥3.5 |
≥4.0 |
≥4.5 |
|
|
Báo động và hệ thống từ chối |
Tự động dừng lại bởi báo động và âm thanh hoặc đẩy que hoặc rơi thả |
||||||||
|
Cơ cấu máy |
Cấu trúc đầy đủ mất của thép gỉ 304 inox |
||||||||
|
Kích thước máy (mm) |
L1520mm × W830mm × H1000mm nếu tùy chỉnh theo kích thước |
||||||||
|
Trọng lượng máy |
Khoảng 250kg (tùy theo tùy chỉnh kích thước trọng lượng sẽ khác nhau) |
||||||||
|
Điện áp |
220V 50Hz 90W |
||||||||
|
Khả năng tải |
5-25KG, tốc độ băng tải chạy: 25-30m/phút hoặc tùy chỉnh |
||||||||
|
Chiều cao từ mặt đất |
650mm ± 50mm có thể tùy chỉnh |
||||||||
Máy rà kim loại thủy sản VCF
Máy dò VCF là chiếc máy dò kim loại trong thủy sản bản nâng cấp tối ưu cho các nhà máy xử lý mực, tôm hấp, thủy sản cấp đông IQF. Máy dò này sử dụng băng tải xích nhựa kháng nước, tránh hiện tượng kẹt, bám dính sản phẩm. Đây là dòng máy dò băng tải phù hợp cho dây chuyền sản xuất thực phẩm thủy sản trong môi trường có độ ẩm cao.
Đặc điểm nổi bật
- Băng tải nhựa không thấm nước, dễ vệ sinh sau mỗi ca sản xuất.
- Tự động học sản phẩm, giảm lỗi báo giả.
- Đáp ứng đầy đủ HACCP, IFS, ISO 22000.
- Khả năng dò kim loại cực nhạy, kể cả khi có độ ẩm cao.
- Chống nhiễu điện từ, phù hợp đặt gần máy hút chân không, đóng gói.
Thông số kỹ thuật
|
Máy đặc điểm kỹ thuật |
Máy bình thường |
Chiều rộng tùy chỉnh |
|||||||
|
Chiều rộng phát hiện (mm) |
400 |
400 tùy chỉnh |
|||||||
|
Chiều cao phát hiện (mm) |
100 |
120 |
150 |
200 |
250 |
300 |
350 |
400 |
|
|
Độ nhạy |
Fe (Φmm) |
≥0.6 |
≥0.8 |
≥1.0 |
≥1.2 |
≥1.5 |
≥2.0 |
≥2.5 |
≥3.0 |
|
Non-Fe (Φmm) |
≥1.0 |
≥1.2 |
≥1.5 |
≥2.5 |
≥3.0 |
≥3.5 |
≥4.0 |
≥4.5 |
|
|
304Sus (Φmm) |
≥1.2 |
≥1.5 |
≥2.0 |
≥2.5 |
≥3.0 |
≥3.5 |
≥4.0 |
≥4.5 |
|
|
Báo động và hệ thống từ chối |
Tự động dừng lại bởi báo động và âm thanh hoặc đẩy que hoặc rơi thả |
||||||||
|
Cơ cấu máy |
Cấu trúc đầy đủ mất của thép gỉ 304 inox |
||||||||
|
Kích thước máy (mm) |
L1520mm × W830mm × H1000mm nếu tùy chỉnh theo kích thước |
||||||||
|
Trọng lượng máy |
Khoảng 250kg (tùy theo tùy chỉnh kích thước trọng lượng sẽ khác nhau) |
||||||||
|
Điện áp |
220V 50Hz 90W |
||||||||
|
Khả năng tải |
5-25KG, tốc độ băng tải chạy: 25-30m/phút hoặc tùy chỉnh |
||||||||
|
Chiều cao từ mặt đất |
650mm ± 50mm có thể tùy chỉnh |
||||||||
Với khả năng phát hiện nhanh, chính xác và vận hành ổn định trong môi trường thủy sản khắc nghiệt, top 5 máy dò kim loại thủy sản trên là “lá chắn” giúp nhà máy duy trì chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm, bảo vệ uy tín thương hiệu và tối ưu hóa sản xuất. Tại Maydopro, doanh nghiệp có thể dễ dàng chọn lựa thiết bị phù hợp, đáp ứng tiêu chuẩn HACCP, IFS, ISO 22000 và tự tin chinh phục các thị trường xuất khẩu khó tính.

0 Đánh giá sản phẩm này
Gửi đánh giá của bạn